Báo giá điều hòa trung tâm VRV chi tiết từng phân khúc công suất

Trong bài viết sau đây, Giavuteco sẽ báo giá điều hòa trung tâm vrv cho bạn giúp bạn có được sự hiểu biết rõ hơn về sản phẩm này. Máy lạnh Trung tâm VRV hiện đang được nhiều hộ gia đình ở Việt Nam sử dụng vì những lợi ích mà nó mang lại. Tuy nhiên, nhiều người vẫn đang băn khoăn không biết nên chọn dòng máy lạnh VRV nào và chi phí sẽ ra sao để phù hợp với điều kiện gia đình của mình.

Giá điều hòa trung tâm VRV chung trên thị trường

Giá điều hòa trung tâm VRV chung trên thị trường

Máy lạnh trung tâm VRV được đánh giá cao về khả năng tiết kiệm năng lượng, hiệu suất vận hành tối ưu, tính linh hoạt trong bố trí cũng như độ bền cao. Hiện nay, giá thành của máy lạnh trung tâm VRV được phân loại theo từng phần, với giá dàn nóng dao động từ 90.000.000 đến 550.000.000 đồng và giá dàn lạnh từ 12.000.000 đến 25.000.000 đồng.

Gia vũ teco phân phối và cung cấp dịch vụ lắp đặt hệ thống làm mát nhà xưởng bằng điều hòa VRV chất lượng cao, mức chi phí ưu đãi nhất thị trường mà bạn có thể tham khảo. 

Giá và đặc điểm máy lạnh VRV từng phân khúc

Sau đây là báo giá điều hòa trung tâm vrv cụ thể theo từng mức công suất: 

Máy lạnh trung tâm 6 HP (10-15 triệu):

  • Loại dàn nóng: 1 chiều làm lạnh.
  • Nguồn điện phù hợp: 1 pha, 220-230V / 220V, 50/60Hz.
  • Khả năng làm lạnh (công suất): 54,600 BTU/h.
  • Điện năng tiêu thụ làm lạnh: 4.14 kW.
  • Công suất máy nén: 3.5 kW.
  • Lưu lượng gió: 106m3/phút.
  • Kích thước: 1,345x900x320mm.
  • Khối lượng máy lạnh trung tâm 6 HP: 102 kg.
  • Độ ồn: 55 dBA.
  • Giới hạn hoạt động làm lạnh: -5 đến 44.6 độ C.
  • Khối lượng nạp chất lạnh: 3.6 kg.

Xem ngay những bài viết hướng dẫn sửa lỗi phổ biến trên máy lạnh:

Máy lạnh trung tâm 8 HP (10-15 triệu):

  • Loại dàn nóng: 1 chiều làm lạnh.
  • Nguồn điện phù hợp: 3 pha, 4 dây, 380-415V / 380V, 50Hz / 60Hz.
  • Khả năng làm lạnh (công suất): 76,400 BTU/h.
  • Điện năng tiêu thụ: 5.17 kW.
  • Công suất máy nén: 3.4 kW.
  • Lưu lượng gió: 178m3/phút.
  • Kích thước: 1,657x930x765mm.
  • Khối lượng máy lạnh trung tâm 10 HP: 185 kg.
  • Độ ồn: 57 dBA.
  • Giới hạn hoạt động làm lạnh: 10 đến 49 độ C.
  • Khối lượng nạp chất lạnh: 5.9 kg.

Giá và đặc điểm máy lạnh VRV từng phân khúc

Máy lạnh trung tâm 10 HP (10-15 triệu):

  • Kiểu làm lạnh: 1 chiều
  • Nguồn điện phù hợp: 3 pha, 4 dây, 380-415V/380V, 50Hz/60Hz
  • Khả năng làm lạnh (công suất): 95,500BTU/h
  • Điện năng tiêu thụ: 6.84kW
  • Công suất máy nén: 4.5kW
  • Lưu lượng gió: 178m3/phút
  • Kích thước: 1,657x930x765mm
  • Khối lượng: 185kg
  • Độ ồn: 57dBA
  • Giới hạn hoạt động làm lạnh: 10 đến 49°CDB
  • Khối lượng chất lạnh: 6.7kg

Máy lạnh trung tâm 12 HP (12 – 18 triệu)

  • Kiểu làm lạnh: 1 chiều
  • Nguồn điện phù hợp: 3 pha, 4 dây, 380-415V/380V, 50Hz/60Hz
  • Khả năng làm lạnh (công suất): 114,000BTU/h
  • Điện năng tiêu thụ: 8.70kW
  • Công suất máy nén: 5.6kW
  • Lưu lượng gió: 191m3/phút
  • Kích thước: 1,657x930x765mm
  • Khối lượng: 185kg
  • Độ ồn: 59dBA
  • Giới hạn hoạt động làm lạnh: 10 đến 49°CDB
  • Khối lượng chất lạnh: 6.8kg

Máy lạnh trung tâm 14 HP (12 – 18 triệu)

  • Loại: 1 chiều làm lạnh
  • Nguồn điện phù hợp: 3 pha, 4 dây, 380-415V/380V, 50Hz/60Hz
  • Khả năng làm lạnh (công suất): 136,00000 BTU/h
  • Điện năng tiêu thụ: 10.7kW
  • Công suất máy nén: 6.4kW
  • Lưu lượng gió: 257m3/min
  • Kích thước: 1,657×1,240x765mm
  • Khối lượng: 215kg
  • Độ ồn: 60dBA
  • Giới hạn hoạt động làm lạnh: 10 đến 49°CDB
  • Khối lượng nạp mỗi chất lạnh: 7.4kg

Máy lạnh trung tâm 16 HP (12 – 18 triệu)

  • Loại: 1 chiều làm lạnh
  • Nguồn điện phù hợp: 3 pha, 4 dây, 380-415V/380V, 50Hz/60Hz
  • Khả năng làm lạnh (công suất): 154,000 BTU/h
  • Điện năng tiêu thụ: 12.9kW
  • Công suất máy nén: (3.5×1)+(3.5×1)kW
  • Lưu lượng gió: 257m3/min
  • Kích thước: 1,657×1,240x765mm
  • Khối lượng: 260kg
  • Độ ồn: 60dBA
  • Giới hạn hoạt động làm lạnh: 10 đến 49°CDB
  • Khối lượng nạp mỗi chất lạnh: 8.2kg

Máy lạnh trung tâm 18 HP (12 – 18 triệu) 

  • Loại máy: 1 chiều làm lạnh
  • Nguồn điện phù hợp: 3 pha, 4 dây, 380-415V/380V, 50Hz/60Hz
  • Khả năng làm lạnh (công suất): 172,000BTU/h
  • Điện năng tiêu thụ: 12kW
  • Công suất máy nén: (3.4×1)+(4.5×1)kW.
  • Lưu lượng gió: 178+178m3/min
  • Kích thước: (1,657x930x765)+(1,657x930x765)mm
  • Khối lượng: 175+185kg
  • Độ ồn: 60dBA
  • Giới hạn hoạt động làm lạnh: 10 đến 49°CDB
  • Khối lượng nạp mỗi chất lạnh: 5.9+6.7kg

Máy lạnh trung tâm 20 HP ( > 20 triệu) 

  • Loại máy: 1 chiều làm lạnh
  • Nguồn điện phù hợp: 3 pha, 4 dây, 380-415V/380V, 50Hz/60Hz
  • Khả năng làm lạnh (công suất): 191,000BTU/h
  • Điện năng tiêu thụ: 17.7kW
  • Công suất máy nén: (3.8×1)+(6.3×1)kW.
  • Lưu lượng gió: 297m3/min
  • Kích thước: 1,657×1.240x765mm
  • Khối lượng: 285kg
  • Độ ồn: 65dBA
  • Giới hạn hoạt động làm lạnh: 10 đến 49°CDB
  • Khối lượng nạp mỗi chất lạnh: 11.8kg

Đặc điểm của dòng máy lạnh Trung tâm VRV

Dòng máy lạnh Trung tâm VRV được coi là công nghệ hàng đầu trong lĩnh vực sản xuất điều hòa. Dưới đây là những đặc điểm nổi bật của dòng máy lạnh Trung tâm VRV:

  • Giá cả hợp lý.
  • Tiết kiệm năng lượng nhờ sử dụng công nghệ máy nén biến tần.
  • Độ bền cao và tuổi thọ máy kéo dài.
  • Tính an toàn cao.
  • Chi phí lắp đặt thấp.
  • Vận hành êm và ít gây tiếng ồn.
  • Quy trình lắp đặt đơn giản với hầu hết chỉ cần thiết bị và vật tư ống đồng.

Bài viết trên đã báo giá điều hòa trung tâm VRV theo từng loại công suất. Bạn muốn được tư vấn hệ thống điều hòa phù hợp nhất cho nhà xưởng của mình thì hãy liên hệ ngay Gia vũ teco qua hotline: Hotline: 0934.168.133 để được tư vấn chi tiết bởi đội ngũ kỹ sư số 1 hiện nay. 

 

Trả lời

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai.